Ắc quy xe Ford Ranger

Việc thay ắc quy xe Ford Ranger tưởng chừng đơn giản nhưng thực tế lại đòi hỏi sự lựa chọn kỹ lưỡng. Chọn sai bình có thể khiến xe khởi động kém, nhanh hỏng hoặc phát sinh lỗi hệ thống điện. Tại TOPACQUY, bạn sẽ được tư vấn loại ắc quy phù hợp nhất cho Ford Ranger theo từng đời xe và phiên bản như bình ắc quy xe bán tải Ford Ranger, xe Ranger Wildtrak, xe Bi‑Turbo 2.0 hay  xe Ranger Raptor. Chúng tôi cung cấp đa dạng sản phẩm từ các thương hiệu uy tín như Amaron, Rocket, Varta, Atlas, GS,… đảm bảo hiệu năng ổn định và tuổi thọ lâu dài.

Nhiều chủ xe thường thắc mắc:

  • Ford Ranger nên dùng loại ắc quy nào?

  • Ắc quy cho Ford Ranger loại nào tốt nhất?

  • Giá bình ắc quy Ford Ranger bao nhiêu?

  • Thay ắc quy Ford Ranger ở đâu?

Tất cả sẽ được TOPACQUY giải đáp chi tiết bên ngay dưới đây, giúp bạn chọn đúng bình – đúng giá – lắp đúng cách.

1. Tổng quan ắc quy ô tô Ford Ranger theo các đời xe 

Mỗi đời xe Ranger với dung tích động cơ khác nhau sẽ yêu cầu loại ắc quy có thông số kỹ thuật riêng biệt. Dưới đây là tổng quan về ắc quy tiêu chuẩn cho từng phiên bản Ford Ranger.

Đời xe/Năm sản xuất

Kích thước ắc quy tiêu chuẩn

(mm)

Điện áp - Dung lượng

Thương hiệu ắc quy nên dùng 

Ford Ranger 2.5 các đời trước 2012

303x173x225

12V - 70AH đến 95AH

- Cao cấp: Amaron

-Tiêu chuẩn: Varta 

-Phổ thông: Đồng Nai, GS

Ford Ranger 2.2 các đời từ 2012

278 x 175 x 175

12V - 65AH đến 75AH

- Cao cấp: Amaron

-Tiêu chuẩn: Varta, Rocket

-Phổ thông: Đồng Nai, GS

Ranger Bi-turbo 2.0 (từ 2018)

278 x 175 x 190

12V - 65AH đến 75AH VLRA (MF,CMF,SMF)/AGM)

- Cao cấp: Amaron

-Tiêu chuẩn: Varta, Delkor, Rocket, Atlas

-Phổ thông: GS, Đồng Nai

Ranger Raptor (từ 2018)

315 x 175 x 190

12V - 65AH đến 75AH (MF/AGM)

- Cao cấp: Amaron

-Tiêu chuẩn: Varta, Delkor, Rocket

-Phổ thông: GS

Ford Ranger Wildtrak 2.0

315 x 175 x 190

12V - 80AH đến 90AH (EFB/AGM)

- Cao cấp: Amaron

-Tiêu chuẩn: Varta, Delkor, Rocket, Atlas

-Phổ thông: GS

Ford Ranger Wildtrak 2.2

315 x 175 x 190 mm

12V - 80AH đến 90AH 

- Cao cấp: Amaron

-Tiêu chuẩn: Varta, Delkor, Rocket, Atlas

-Phổ thông: GS

Ford Ranger Wildtrak 3.2

315 x 175 x 190

12V - 80AH đến 90AH 

- Cao cấp: Amaron

-Tiêu chuẩn: Varta, Delkor, Rocket, Atlas

-Phổ thông: GS

Lưu ý quan trọng: Đời xe càng mới thường đi kèm nhiều công nghệ điện tử hiện đại, vì vậy chủ xe hãy ưu tiên các loại ắc quy chất lượng cao hoặc công nghệ tiên tiến miễn bảo dưỡng như MF/EFB/AGM để xe vận hành ổn định và tăng tuổi thọ bình.

2. Bình ắc quy xe Ford Ranger theo động cơ 

2.1. Ắc quy xe Ford Ranger 2.5 động cơ 2.5L

Đối với các mẫu Ford Ranger sử dụng động cơ 2.5L sản xuất từ năm 2000 đến 2011 dung lượng ắc quy 90AH, mã D31R. Cụ thể như sau: 

Thông tin

Ắc quy nguyên bản

Ắc quy thay thế

Điện áp

12V

12V

Kích thước 

(D x R x C)

303 x 173 x 225 mm

305 x 173 x 225 mm

Dung lượng (Ah)

90AH

70AH – 95AH

Mã ắc quy

Fomoco 105D31R

95D31R, 105D31R, 120D31R

Loại cọc

R (cọc phải)

R (cọc phải)

Các loại ắc quy thay thế phù hợp cho Ford Ranger động cơ 2.5L trước năm 2012:

Tiêu chí

Varta 105D31R

GS MF 95D31R

Atlas MF105D31FR

Rocket SMF 105D31R

Đồng Nai CMF 105D31R

Giá

Từ 1.900.000đ

Từ 1.700.000đ

Từ 1.700.000đ

Từ 1.700.000đ

Liên hệ 

Bảo hành 

12  tháng 

12  tháng 

12  tháng 

12  tháng

12  tháng 

Điện áp & Dung lượng

12V - 90AH

12V - 80AH

12V - 90AH

12V - 94AH

12V - 90AH

Tuổi thọ

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

Xuất xứ

Hàn Quốc

Việt - Nhật 

Hàn Quốc

Hàn Quốc

Việt Nam 

Phân khúc

Cao cấp 

Tiêu chuẩn 

Tiêu chuẩn 

Tiêu chuẩn 

Tiêu chuẩn 

Mức giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy nhà phân phối cũng như thị trường. Để biết giá chính xác, vui lòng liên hệ 0963.267.266 

2.2. Ắc quy xe Ford Ranger 2.2 động cơ 2.2L

Các phiên bản Ford Ranger động cơ 2.2L (từ đời 2012 trở đi, bao gồm XLS, XLT,...) được trang bị ắc quy dung lượng từ 60AH đến 75AH, cọc L. Các bình ắc quy Ford Ranger 2.2 cụ thể như sau: 

Thông tin

Ắc quy nguyên bản

Ắc quy thay thế

Điện áp

12V

12V

Kích thước (D x R x C)

277 x 175 x 175mm

277 x 174 x 174 mm

Dung lượng (Ah)

60AH

65AH - 75AH

CCA 

560A 

600A 

Mã ắc quy

Ắc quy zin là bình FoMoCo MF DIN60L

DIN65, DIN70, DIN71, DIN75

Loại cọc

Cọc L (cọc trái)

Cọc L (cọc trái)

Các loại ắc quy thay thế phù hợp cho Ford Ranger động cơ 2.2L (từ đời 2012 trở đi) bao gồm: 

Tiêu chí

Varta 57539

Delkor DIN 57539

GS 70AH MF DIN70L

Rocket SMF 57113

Đồng Nai 65AH CMF DIN65

Giá

Từ 1.900.000đ

Từ 1.850.000đ

Từ 1.500.000đ

Từ 1.500.000đ

Từ 1.600.000đ

Bảo hành 

12  tháng 

12 tháng

12  tháng 

12  tháng

12 tháng

Điện áp & Dung lượng

12V - 75AH

12V - 75AH

12V - 70AH

12V - 71AH

12V - 65AH

Tuổi thọ

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

Xuất xứ

Hàn Quốc

Hàn Quốc 

Việt - Nhật 

Hàn Quốc

Việt Nam 

Phân khúc

Tiêu chuẩn - Cân bằng

Tiêu chuẩn - Phổ thông

Tiêu chuẩn - Phổ thông

Tiêu chuẩn 

Tiêu chuẩn - Phổ thông

Mức giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy nhà phân phối cũng như thị trường. Để biết giá chính xác, vui lòng liên hệ 0963.267.266 

2.3. Ắc quy xe Ford Ranger Biturbo 2.0, Ranger Raptor 2.0 động cơ 2.0L

Các phiên bản Ford Ranger Bi‑Turbo và Ranger Raptor 2.0L (đặc biệt từ đời 2018 trở đi) sử dụng ắc quy dung lượng lớn để đáp ứng hệ thống Start/Stop và nhiều tính năng điện tử hiện đại. Chủ xe nên chọn ắc quy công nghệ EFB hoặc AGM để đảm bảo khởi động mạnh mẽ và tuổi thọ lâu dài.

Thông tin

Ắc quy nguyên bản

Ắc quy thay thế

Điện áp

12V

12V

Kích thước (D x R x C)

315 x 175 x 190 mm

315 x 175 x 190 mm

Dung lượng (Ah)

75AH

75AH – 90AH

Mã ắc quy

bình FoMoCo 75AH cọc DIN

DIN75, DIN80, DIN90

Loại cọc

L (cọc trái)

L (cọc trái)

Các loại ắc quy thay thế phù hợp cho Ford Ranger Bi‑Turbo Ranger Raptor 2.0 bao gồm: 

Tiêu chí

Varta 59043 DIN90

Rocket AGM L4

Delkor MF 58039

Atlas MF58043

Đồng Nai CMF DIN75

Giá

Từ 2.500.000đ

Từ 4.300.000đ

Từ 1.900.000đ

Từ 1.800.000đ

Liên hệ 

Bảo hành 

12  tháng 

12  tháng

12 tháng

12  tháng 

12  tháng 

Điện áp & Dung lượng

12V - 90AH 

12V - 80AH

12V - 80AH

12V - 80AH 

12V - 75AH 

Tuổi thọ

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

2.5 - 3.5 năm

Xuất xứ

Hàn Quốc

Hàn Quốc

Hàn Quốc

Hàn Quốc

Việt Nam 

Phân khúc

Tiêu chuẩn - Cân bằng

Tiêu chuẩn 

Tiêu chuẩn - Tin cậy

Tiêu chuẩn - Tin cậy

Tiêu chuẩn - Phổ thông

Mức giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy nhà phân phối cũng như thị trường. Để biết giá chính xác, vui lòng liên hệ 0963.267.266

2.4. Ắc quy xe Ford Ranger Wildtrak 

Ford Ranger Wildtrak là phiên bản cao cấp của dòng Ranger, được trang bị nhiều tính năng điện tử và hệ thống hỗ trợ hiện đại. Xe có các tùy chọn động cơ 2.0, 2.2 và 3.2, tương ứng với từng phiên bản sẽ là yêu cầu khác nhau về dung lượng và công nghệ ắc quy. 

Bình ắc quy xe Ford Ranger Wildtrak 2.0 bản động cơ 2.0L

Wildtrak 2.0L (đời 2019 - nay) sử dụng động cơ Bi-Turbo tương tự Ranger Raptor nên yêu cầu loại ắc quy công nghệ cao như EFB hoặc AGM để đáp ứng nhu cầu điện năng lớn và tính năng Start/Stop. Ắc quy thay thế phù hợp nên có thông số:

Thông tin

Ắc quy nguyên bản

Ắc quy thay thế

Điện áp

12V

12V

Kích thước (D x R x C)

315 x 175 x 190 mm

315 x 175 x 190 mm

Dung lượng (Ah)

75AH

80AH – 90AH

Mã ắc quy

Fomoco 75AH 

DIN80, DIN90

Loại cọc

L (cọc trái)

L (cọc trái)

Các loại ắc quy thay thế phù hợp cho Ford Ranger Wildtrak 2.0L bao gồm: 

Thu gọn
Lọc
ẮC QUY SOLITE 12V - 63AH CMF56318 (DIN63)
- 10%
ẮC QUY SOLITE 12V - 71AH CMF57113 (DIN71)
- 10%
ẮC QUY SOLITE 12V - 74AH CMF57412 (DIN74)
- 10%
ẮC QUY SOLITE 12V - 90AH CMF59042 DIN90(L)
- 10%
ẮC QUY SOLITE 12V - 70AH CMF65D31R
- 13%

ẮC QUY SOLITE 12V - 70AH CMF65D31R

1.810.000₫ 2.080.000₫
ẮC QUY SOLITE 12V - 90AH CMF105D31R
- 13%

ẮC QUY SOLITE 12V - 90AH CMF105D31R

1.810.000₫ 2.080.000₫
ẮC QUY DELKOR 12V - 90AH MF 59043 DIN90(L)
- 13%
ẮC QUY DELKOR 12V - 80AH MF 58039 DIN80(L)
- 15%
ẮC QUY DELKOR 12V - 65AH MF 56530 DIN65(L)
- 14%
ẮC QUY VARTA 12V - 85AH 105D31L
- 12%

ẮC QUY VARTA 12V - 85AH 105D31L

1.930.000₫ 2.200.000₫
ẮC QUY AMARON 12V - 80AH PRO DIN80(L)
- 8%

ẮC QUY AMARON 12V - 80AH PRO DIN80(L)

3.399.000₫ 3.700.000₫
ẮC QUY AMARON 12V - 74AH PRO DIN74(L)
- 7%

ẮC QUY AMARON 12V - 74AH PRO DIN74(L)

3.150.000₫ 3.400.000₫
ẮC QUY AMARON 12V - 65AH PRO DIN65(L)
- 9%

ẮC QUY AMARON 12V - 65AH PRO DIN65(L)

2.499.000₫ 2.750.000₫
ẮC QUY AMARON 12V - 90AH HI-LIFE 115D31L
- 10%

ẮC QUY AMARON 12V - 90AH HI-LIFE 115D31L

2.650.000₫ 2.950.000₫
ẮC QUY GS 12V - 90AH 105D31R PLUS - HYBRID
- 18%
ẮC QUY GS 12V - 90AH MF 105D31R
- 13%

ẮC QUY GS 12V - 90AH MF 105D31R

1.810.000₫ 2.080.000₫
ẮC QUY ĐỒNG NAI 12V - 80AH CMF DIN80 (L)
- 12%
ẮC QUY ĐỒNG NAI  12V - 90AH CMF 105D31R
- 14%
ẮC QUY ATLAS 12V - 90AH MF105D31FR
- 12%

ẮC QUY ATLAS 12V - 90AH MF105D31FR

1.920.000₫ 2.190.000₫
ẮC QUY ATLAS 12V - 80Ah DIN MF58043 (DIN80)
- 11%
ẮC QUY ATLAS 12V - 68AH DIN MF56828 (DIN68)
- 10%
ẮC QUY ROCKET 12V - 80AH SMF 58014 (DIN)
- 11%

ẮC QUY ROCKET 12V - 80AH SMF 58014 (DIN)

1.860.000₫ 2.100.000₫
ẮC QUY ROCKET 12V - 71AH SMF 57113 (DIN)
- 12%

ẮC QUY ROCKET 12V - 71AH SMF 57113 (DIN)

1.560.000₫ 1.770.000₫
ẮC QUY VARTA 12V - 80AH 58014 DIN80
- 9%

ẮC QUY VARTA 12V - 80AH 58014 DIN80

2.499.000₫ 2.740.000₫
ẮC QUY VARTA 12V - 75AH 57539 DIN75(L)
- 10%

ẮC QUY VARTA 12V - 75AH 57539 DIN75(L)

1.999.000₫ 2.210.000₫
ẮC QUY VARTA 12V - 65AH 56530 DIN65(L)
- 9%

ẮC QUY VARTA 12V - 65AH 56530 DIN65(L)

1.885.000₫ 2.080.000₫
ẮC QUY VARTA 12V - 90AH 59043 DIN90(L)
- 9%

ẮC QUY VARTA 12V - 90AH 59043 DIN90(L)

2.599.000₫ 2.870.000₫
ẮC QUY VARTA 12V - 90AH 105D31R
- 12%

ẮC QUY VARTA 12V - 90AH 105D31R

1.930.000₫ 2.200.000₫
icon icon icon icon